Giao diện
Assessment Rubrics
Definition of Done
Một buổi dạy chỉ được coi là Đạt chuẩn (PASS) khi TẤT CẢ 5 tiêu chí đều đạt từ Level 4/5 trở lên. Điểm trung bình cao tuyệt đối không bù trừ cho một tiêu chí bị dưới Level 4.
Live Rubric
| Criteria | Level 1 | Level 2 | Level 3 | Level 4 (⭐ DoD) | Level 5 (Mastery) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Preparation & Continuity | Không đọc hồ sơ, không nắm tiến độ cũ. | Xem qua bài cũ nhưng không chuẩn bị giàn giáo. | Nắm tiến độ nhưng chuẩn bị bài chung chung. | Đọc kỹ bài cũ, phản tư 4F và chuẩn bị giàn giáo phân hóa rõ ràng. | Dự đoán chính xác điểm nghẽn của từng học sinh. |
| 2. Recall & Understanding | Bỏ qua Recall hoặc chỉ hỏi chung chung. | Yêu cầu nhắc lại nhưng chỉ kiểm tra trí nhớ vẹt. | Đặt câu hỏi nhưng chưa xác thực được hiểu sâu. | Yêu cầu diễn đạt ngôn từ riêng & đặt câu hỏi chuyển giao kiểm tra bản chất. | Kích hoạt tư duy phản biện xuất sắc, sửa ngộ nhận sâu sắc. |
| 3. Choice & Intervention | Áp đặt bài hoặc làm hộ học sinh liên tục. | Can thiệp nhảy cóc ngay lên Level 4 (giải thích luôn). | Để tự làm nhưng can thiệp còn nóng vội, chưa giữ struggle. | Học sinh tự chủ chọn bài; can thiệp đúng nấc thang (Observe → Ask → Scaffold). | Tạo an toàn tâm lý tuyệt đối, học sinh hoàn toàn làm chủ. |
| 4. Reflection & Verification | Bỏ qua hoặc chỉ làm 1-2 phút cuối. | 100% viết 4F nhưng không kiểm tra xác thực lại. | Gọi chia sẻ nhưng chỉ chọn các bạn học tốt. | Bắt đầu trước 25p, 100% nộp 4F, AI chấm, chia sẻ 1-3 bạn & kiểm tra ca rủi ro. | Phản biện xuất sắc, tất cả học sinh sửa bài & chốt Future rõ ràng. |
| 5. Evidence & Feedback | Không lưu bằng chứng, nhận xét vô thưởng vô phạt. | Lưu bài tập nhưng không có nhận xét tiến trình. | Nhận xét cảm tính, thiếu bằng chứng hành vi. | Lưu đủ sản phẩm, tiến trình & gửi tín hiệu phụ huynh chính xác dựa trên bằng chứng. | Dữ liệu học tập cập nhật hoàn hảo, gắn liền lộ trình dài hạn. |
Trial Rubric
| Criteria | Level 1 | Level 2 | Level 3 | Level 4 (⭐ DoD) | Level 5 (Mastery) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Readiness & Safety | Không chào đón, không khí căng thẳng. | Có chào đón nhưng chưa giải thích mục tiêu. | Thân thiện nhưng chưa nắm hồ sơ học sinh. | Chuẩn bị chu đáo, tạo an toàn tâm lý tuyệt đối, học sinh tự tin bộc lộ. | Kết nối cảm xúc xuất sắc, học sinh hoàn toàn cởi mở. |
| 2. Student Ownership | Mentor giảng giải một chiều toàn bộ. | Giao bài áp đặt, không cho lựa chọn. | Được thực hành nhưng Mentor làm hộ nhiều. | Học sinh trải nghiệm mô hình tự chủ, tự chọn bài và thử nghiệm. | Học sinh cảm nhận rõ sự khác biệt của Nemo12 và hào hứng làm chủ. |
| 3. Observation & Intervention | Không quan sát hoặc can thiệp thô bạo. | Can thiệp nóng vội ngay lỗi sai đầu tiên. | Có quan sát nhưng chưa theo đúng thang bậc. | Quan sát kỹ lưỡng tư duy, can thiệp đúng nấc thang (Observe → Ask → Scaffold). | Thu thập được dữ liệu hành vi học tập cực kỳ sắc bén. |
| 4. Reflection & Verification | Bỏ qua bước phản tư 4F. | Viết 4F nhưng không hướng dẫn dùng AI. | Viết 4F nhưng Mentor không xác thực lại. | 100% hoàn thành 4F, tương tác AI và Mentor xác thực hiểu bài tích cực. | Giúp học sinh tự khám phá ra tiềm năng thông qua phản tư. |
| 5. Fit Evidence | Không lưu bằng chứng, nhận định cảm tính. | Đánh giá dựa trên 1 hành vi đơn lẻ. | Lưu bằng chứng nhưng chưa phân biệt rõ Quan sát vs Suy diễn. | Cung cấp đủ bằng chứng hành vi, sản phẩm, 4F và đề xuất lộ trình minh bạch. | Báo cáo đánh giá độ phù hợp mẫu mực cho gia đình và tuyển sinh. |