Giao diện
Session Agenda
Quy chuẩn phân bổ thời gian và tiến trình sư phạm cho buổi học chính thức chuẩn 120 phút (2 tiếng) tại Nemo12 theo chu trình Learning Cycle:
Learning Cycle Flow
mermaid
graph LR
subgraph Flow["Core Learning Cycle Flow (Tổng: 120 phút)"]
RS["1. Rules Setting<br/>(5p · Phút 0-5)"] --> MM["2. Make Meaning<br/>(20p · Phút 5-25)"]
MM --> IC["3. Investigate & Create<br/>(65p · Phút 25-90)"]
IC --> SR["4. Share & Reflect<br/>(30p · Phút 90-120)"]
endDetailed Agenda Matrix
| Phase | Thời gian | mentor Mentor | learner Learner | system System |
|---|---|---|---|---|
| 1. Rules Setting | 5 phút (Phút 0 – 5) | • Nhắc nhở và kiểm tra 100% học sinh bật camera và share màn hình. • Yêu cầu học sinh mở sẵn file Google Docs cá nhân và các công cụ học tập. | • Bật camera, bắt đầu share màn hình làm việc. • Mở sẵn Google Docs cá nhân và công cụ/sản phẩm đang làm dở. | Ghi nhận điểm danh và trạng thái hiện diện trực tuyến của học sinh. |
| 2. Make Meaning | 20 phút (Phút 5 – 25) | • Đọc & comment trực tiếp trên Google Docs cá nhân của học sinh. • Kiểm tra Knowledge retention bằng câu hỏi chuyển giao và ví dụ thực tế. • Hỗ trợ thu nhỏ bài toán và xác nhận câu Learning Intention hôm nay. | • Copy 5 câu hỏi Check-in vào Docs cá nhân và tự trả lời bằng trải nghiệm thực tế. • Trả lời các comment phản biện của Mentor. • Chốt câu tuyên bố Learning Intention rõ ràng. | Hiển thị bài tập gần nhất, lịch sử phản tư 4F và các lưu ý rủi ro từ buổi trước. |
| 3. Investigate & Create | 65 phút (Phút 25 – 90) | • Lùi lại quan sát (Level 0), áp dụng nguyên tắc "Bàn tay rời bàn phím". • Tiến hành Mid-session Checkpoint (3 câu hỏi ngắn) ở mốc 30-35 phút thực hành. • Can thiệp theo thang 6 bậc (Wait → Question → Cue → Scaffold → Model → Explain) khi học sinh kẹt. | • Lập kế hoạch thử nghiệm nhỏ (Hiện trạng → Thử nghiệm → Kỳ vọng → Evidence). • Thực hành tự chủ, thử nghiệm và đối mặt với Productive Struggle. • Lưu lại prompt, mã lỗi, ảnh chụp phiên bản và quyết định thiết kế. | Đề xuất bài tập theo năng lực; ghi nhận tiến độ thao tác thời gian thực. |
| 4. Share & Reflect | 30 phút (Phút 90 – 120) | • Bắt đầu bước Phản tư 4F đúng phút 90 (dành trọn 30 phút cuối). • Hướng dẫn học sinh sửa 20 lỗi phản tư 4F phổ biến. • Phỏng vấn xác thực 1–3 phút các ca rủi ro và cho phép học sinh sửa bài trước khi rời lớp. | • Viết bản nháp 4F bằng chính lời mình trước khi dùng AI. • Tương tác với AI Reflection Coach để đào sâu tư duy. • (Tùy chọn) Chia sẻ bài học với bạn cùng bàn (Peer Defense) và xác thực với Mentor. | AI chấm điểm chiều sâu 4F tự động, tạo câu hỏi phản biện mở rộng và gắn cờ cảnh báo. |
| TỔNG CỘNG | 120 phút | 100% Buổi học đạt chuẩn DoD (≥ 4/5) | Hoàn thành chu trình Learning Cycle | Lưu trữ Portfolio & Evidence đầy đủ |
Agenda Comparison
So sánh nhịp học
- Giống nhau: Đều có tổng thời lượng chuẩn 120 phút (2 tiếng), phân bổ 65–70 phút cho thực hành tự chủ và trọn vẹn 30 phút cuối cho Phản tư 4F + Xác thực hai lớp (AI + Mentor).
- Khác nhau:
- Live Class: Pha Make Meaning tập trung vào Recall quá trình & Knowledge Retention từ các buổi học trước trên Docs cá nhân.
- Trial Class: Có thêm phần Welcome & Safety (10 phút) ở đầu buổi để đón tiếp, phá vỡ e ngại tâm lý cho học sinh mới.