Giao diện
Session Agenda
Quy chuẩn phân bổ thời gian và tiến trình sư phạm cho buổi học thử trải nghiệm chuẩn 120 phút (2 tiếng) tại Nemo12 theo chu trình Learning Cycle:
Learning Cycle Flow
mermaid
graph LR
subgraph Flow["Trial Learning Cycle Flow (Tổng: 120 phút)"]
W["1. Welcome<br/>(10p · Phút 0-10)"] --> RS["2. Rules Setting<br/>(5p · Phút 10-15)"]
RS --> MM["3. Make Meaning<br/>(15p · Phút 15-30)"]
MM --> EC["4. Explore & Create<br/>(60p · Phút 30-90)"]
EC --> SR["5. Share & Reflect<br/>(30p · Phút 90-120)"]
endDetailed Agenda Matrix
| Phase | Thời gian | mentor Mentor | learner Learner | system System |
|---|---|---|---|---|
| 1. Welcome | 10 phút (Phút 0 – 10) | • Chào đón nồng hậu, thân thiện, tạo không khí an toàn tâm lý tuyệt đối. • Phá tan sự e ngại ban đầu, làm quen với học sinh (và phụ huynh quan sát). | • Lắng nghe, chào hỏi và giới thiệu ngắn về bản thân, sở thích. | Cấp quyền truy cập phòng học/Zoom và ghi nhận điểm danh ban đầu. |
| 2. Rules Setting | 5 phút (Phút 10 – 15) | • Thống nhất văn hóa lớp học: Bật camera, share màn hình. • Giới thiệu nguyên tắc "Bàn tay rời bàn phím": Học sinh tự làm chủ bài làm, Mentor không làm hộ. • Khẳng định triết lý an toàn: Học sinh được quyền thử và sai thoải mái. | • Bật camera, chuẩn bị sẵn sàng share màn hình làm việc. • Đồng thuận với quy tắc tự chủ và cởi mở với việc thử sai. | Khởi tạo tài khoản trải nghiệm tạm thời và cấp quyền truy cập tài liệu. |
| 3. Make Meaning | 15 phút (Phút 15 – 30) | • Đặt câu hỏi chẩn đoán nhẹ nhàng về kiến thức nền tảng và mối quan tâm. • Giới thiệu các hướng bài tập trải nghiệm phù hợp. • Hỗ trợ học sinh tự chọn đề tài ban đầu và xác định mục tiêu buổi học. | • Bày tỏ mong muốn, mục tiêu của bản thân trong buổi học thử. • Tự chọn bài tập trải nghiệm yêu thích từ danh sách gợi ý. | Đề xuất danh mục bài tập trải nghiệm tương ứng với lứa tuổi/trường học. |
| 4. Explore & Create | 60 phút (Phút 30 – 90) | • Lùi lại quan sát cách học sinh tư duy và tự xoay xở với bài toán. • Tuyệt đối không làm hộ; can thiệp nhẹ nhàng theo nấc thang khi bế tắc. • Thu thập các dữ liệu hành vi học tập khách quan. | • Tự tay thao tác, thử nghiệm các ý tưởng trên bài tập/công cụ. • Đối mặt với lỗi sai ban đầu và yêu cầu hỗ trợ khi cần. | Ghi nhận thời gian thao tác, tiến độ và các mốc hoàn thành nhiệm vụ. |
| 5. Share & Reflect | 30 phút (Phút 90 – 120) | • Bắt đầu bước Phản tư 4F đúng phút 90 (dành trọn 30 phút cuối). • Hướng dẫn học sinh hoàn thành bài phản tư 4F đầu tiên. • Đối thoại xác thực cảm xúc và bài học; không phán xét năng lực cố định. • Cung cấp dữ liệu bằng chứng quan sát để tuyển sinh đưa ra Fit Judgment. | • Viết 4F trên hệ thống và tương tác với câu hỏi AI. • Chia sẻ cảm nhận và bài học rút ra với Mentor. | Tổng hợp báo cáo dữ liệu phiên học và tạo biểu đồ hành vi học tập. |
| TỔNG CỘNG | 120 phút | 100% Buổi học thử đạt chuẩn DoD (≥ 4/5) | Trải nghiệm trọn vẹn Learning Cycle | Hồ sơ đánh giá độ phù hợp (Fit Evidence) |